mối manh

Học thuật
Thân thiện
mối manh

Tôi tìm ra mối manh quan trọng trong cuộc điều tra.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Manh mối, dấu hiệu ban đầu: Chỉ một dấu vết, thông tin nhỏ hoặc sự việc ban đầu có thể dẫn đến việc phát hiện, tìm ra sự thật hoặc giải quyết một vấn đề.
    • Người làm mối, sự giới thiệu (nghĩa cổ, ít dùng): Chỉ người đứng ra giới thiệu, dàn xếp để hai bên kết hôn hoặc giao dịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa manh mối):

    • Cảnh sát đang tìm kiếm mọi mối manh để giải quyết vụ án.
    • Chỉ một mối manh nhỏ cũng có thể dẫn đến bước đột phá trong cuộc điều tra.
  • Danh từ (nghĩa làm mối - cổ):

    • Câu chuyện kể về một ông già chuyên làm mối manh cho các đôi trai gái trong làng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo mối manh": hành động dựa trên manh mối đã .
    • Nhóm phóng viên theo mối manh từ một nguồn tin ẩn danh để viết bài điều tra.
  • "tìm ra mối manh": phát hiện được manh mối.
    • Sau nhiều ngày, họ cuối cùng cũng tìm ra mối manh duy nhất.
Biến thể từ gần giống
  • Manh mối (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ dấu hiệu, đầu mối để tìm hiểu sự việc. "Mối manh" "manh mối" có thể dùng thay thế nhau trong hầu hết ngữ cảnh.
    • Công an đã nắm được một số manh mối quan trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Đầu mối: Điểm bắt đầu, nơi phát sinh hoặc nơi có thể cung cấp thông tin để tìm hiểu sự việc.
  • Dấu vết: Vết tích, điều để lại có thể giúp truy tìm.
  • Manh mối (như đã nêutrên).
Từ trái nghĩa
  • Bế tắc: Tình trạng không tìm ra lối thoát, không manh mối nào.
  • Ngõ cụt: Đường cùng, không manh mối để tiếp tục.
Lưu ý sử dụng
  • Trong tiếng Việt hiện đại, "mối manh" chủ yếu được dùng với nghĩa "manh mối". Nghĩa "người làm mối" rất ít được sử dụng trong giao tiếp thông thường ngày nay thường chỉ xuất hiện trong văn học cổ hoặc ngữ cảnh đặc thù.
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh điều tra, truy tìm, khám phá ( dụ: vụ án, bí ẩn, nghiên cứu).
mối manh

Tôi tìm ra mối manh quan trọng trong cuộc điều tra.

  1. Nh. Manh mối: Tìm ra mối manh của vụ án.
  2. Làm mối: Cho đành rồi sẽ liệu bài mối manh (K).